Giá mộ đá nguyên khối tại xưởng sản xuất Ninh Bình hiện dao động từ 6.000.000 – 85.000.000 VNĐ tùy loại mộ, kích thước và chất liệu đá tự nhiên. Mộ đá nguyên khối là dòng sản phẩm cao cấp, được chế tác từ các khối đá tự nhiên lớn — không ghép tấm, không pha bột, đảm bảo độ bền vượt trội hàng trăm năm.
Nhiều gia đình chưa phân biệt rõ mộ đá nguyên khối và mộ xây gạch ốp đá, dẫn đến lựa chọn sai lệch — tốn kém chi phí nhưng công trình nhanh xuống cấp. Bài viết dưới đây cung cấp bảng giá mộ đá nguyên khối chi tiết theo từng loại, kích thước và chất liệu tại xưởng Đá mỹ nghệ Đức Thông — đơn vị chế tác đá mỹ nghệ trực tiếp tại làng nghề đá Ninh Vân, Ninh Bình từ năm 1988, cam kết 100% đá tự nhiên nguyên khối cho mọi sản phẩm.

Giá mộ đá nguyên khối phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá mộ đá nguyên khối phụ thuộc vào 4 yếu tố: chất liệu đá tự nhiên, kích thước mộ, kiểu dáng mộ (có mái hoặc không mái) và độ tinh xảo của hoa văn chạm khắc.
Chất liệu đá tự nhiên nguyên khối
Chất liệu đá quyết định phần lớn mộ đá khối giá thành sản phẩm. Đá xanh Thanh Hóa là chất liệu phổ biến nhất, có mức giá hợp lý, phù hợp với đa số gia đình. Đá xanh rêu tự nhiên có giá cao hơn 30-50% so với đá xanh nhờ vẻ đẹp cổ kính, trầm mặc. Đá hoa cương (granite) thuộc phân khúc cao cấp nhất, giá gấp 2-3 lần so với đá xanh cùng kích thước.

Kích thước và kiểu dáng mộ
Mộ đá nguyên khối có 3 kích thước phổ biến: 81x127cm (tiêu chuẩn), 89x147cm (trung bình) và 95x165cm (cỡ lớn). Kiểu dáng mộ ảnh hưởng rõ rệt đến giá thành — mộ tam sơn (không mái) có giá thấp nhất, mộ ba mái có giá cao nhất trong các dòng mộ đá đơn. Mộ có cấu trúc phức tạp đòi hỏi nhiều phiến đá nguyên khối lớn hơn, kỹ thuật liên kết mộng đá chính xác hơn.
Hoa văn chạm khắc
Mộ đá nguyên khối có bề mặt đá dày, đặc, rất thuận lợi cho việc chạm khắc hoa văn tinh xảo. Chi phí chạm khắc thủ công bởi nghệ nhân cao hơn 20-40% so với chạm khắc CNC. Hoa văn phổ biến gồm: rồng phượng, hoa sen, tứ quý (mai – trúc – cúc – tùng), chữ Phúc – Lộc – Thọ. Ưu điểm của chạm khắc trên đá nguyên khối: hoa văn sâu, nét, không bong tróc theo thời gian.

Mộ đá nguyên khối có ưu điểm gì so với mộ xây ốp đá?
Mộ đá nguyên khối bền hơn mộ xây gạch ốp đá nhờ cấu trúc đặc, liền khối, không nứt vỡ, không thấm nước và không bong tróc đá ốp sau thời gian sử dụng.
Độ bền vượt trội
Mộ đá nguyên khối sử dụng các phiến đá tự nhiên dày, liên kết bằng mộng đá truyền thống kết hợp xi măng tinh. Cấu trúc này tạo thành một khối thống nhất, chống nứt vỡ, chống thấm nước mưa — nguyên nhân chính gây xuống cấp ở mộ xây gạch ốp đá. Tuổi thọ mộ đá nguyên khối lên đến hàng trăm năm trong điều kiện khí hậu nóng ẩm Việt Nam.

Giá trị thẩm mỹ và phong thủy
Mộ đá nguyên khối mang vẻ đẹp bề thế, vững chãi, trang trọng — phù hợp với không gian tâm linh. Bề mặt đá tự nhiên nguyên khối giữ được nét chạm khắc hoa văn sắc nét theo thời gian, không bong tróc hay mất nét như mộ ốp đá mỏng trên nền gạch.
Ít chi phí bảo dưỡng
Mộ đá nguyên khối chỉ cần vệ sinh bằng nước sạch hoặc vải mềm. Bề mặt đá tự nhiên ít bám bụi, rêu mốc, giữ được vẻ sáng đẹp ban đầu mà không tốn chi phí sửa chữa, tái ốp đá theo năm.

So sánh: Mộ đá nguyên khối vs Mộ xây ốp đá
| Tiêu chí | Mộ đá nguyên khối | Mộ xây gạch ốp đá |
|---|---|---|
| Cấu trúc | Đá tự nhiên dày, liên kết mộng đá | Gạch xây + ốp đá mỏng bên ngoài |
| Độ bền | Hàng trăm năm | 10-20 năm (đá ốp hay bong tróc) |
| Chống thấm | Xuất sắc | Hạn chế (nước thấm qua mạch vữa) |
| Hoa văn | Sắc nét, bền theo thời gian | Dễ mờ, tróc theo năm |
| Chi phí bảo dưỡng | Thấp | Cao (tái ốp, sửa chữa định kỳ) |
| Giá thành | Cao hơn ban đầu | Thấp hơn ban đầu |
Xét tổng chi phí sở hữu dài hạn, mộ đá nguyên khối có giá trị kinh tế cao hơn nhờ không phát sinh chi phí sửa chữa và bảo dưỡng.

Bảng báo giá mộ đá nguyên khối chi tiết theo từng loại
Bảng giá mộ đá nguyên khối tại xưởng Đá mỹ nghệ Đức Thông. Mộ đá khối giá từ 6.000.000 VNĐ cho mộ tam sơn đến 85.000.000 VNĐ cho mộ hoa cương cỡ lớn. Tất cả sản phẩm cam kết 100% đá tự nhiên nguyên khối.
Bảng giá sắp xếp theo phân khúc giá từ thấp đến cao. Gia chủ có thể tham khảo thêm giá mộ đá để so sánh chi tiết các loại mộ đá theo từng kích thước và chất liệu.
Mộ đá Tam Sơn nguyên khối
Mộ đá tam sơn nguyên khối (mộ không mái, mộ hậu bành) có thiết kế đơn giản, kích thước nhỏ gọn. Phần thân mộ, bưng mộ và đế mộ đều sử dụng đá tự nhiên nguyên khối.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 6.000.000 – 12.000.000 | 9.000.000 – 16.000.000 |
| 81 x 133 cm | 6.500.000 – 13.000.000 | 9.500.000 – 17.000.000 |
| 89 x 133 cm | 7.000.000 – 14.000.000 | 10.000.000 – 19.000.000 |
| 89 x 147 cm | 8.000.000 – 16.000.000 | 12.000.000 – 22.000.000 |
| 107 x 147 cm | 9.000.000 – 19.000.000 | 13.000.000 – 25.000.000 |
| 95 x 165 cm | 10.000.000 – 22.000.000 | 15.000.000 – 28.000.000 |
























Mộ đá Tròn nguyên khối
Mộ đá tròn nguyên khối có thiết kế hình trụ tròn với lỗ thông thiên ở giữa. Thân mộ được chế tác từ các phiến đá nguyên khối dạng cong, ghép khít bằng mộng đá, tạo thành hình trụ liền mạch.
| Kích thước (đường kính) | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| Đường kính 69 cm | 6.000.000 – 10.000.000 | 8.000.000 – 14.000.000 |
| Đường kính 81 cm | 7.000.000 – 13.000.000 | 10.000.000 – 18.000.000 |
| Đường kính 89 cm | 9.000.000 – 17.000.000 | 13.000.000 – 23.000.000 |
| Đường kính 95 cm | 12.000.000 – 23.000.000 | 17.000.000 – 30.000.000 |
| Đường kính 107 cm | 14.000.000 – 28.000.000 | 20.000.000 – 36.000.000 |
























Mộ đá Một Mái nguyên khối
Mộ đá một mái nguyên khối (mộ một đao) có phần mái che bằng đá nguyên khối phía trên, bảo vệ phần mộ. Mái đá, cột đá và thân mộ đều là đá tự nhiên nguyên khối.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 8.000.000 – 14.000.000 | 12.000.000 – 19.000.000 |
| 81 x 133 cm | 8.500.000 – 15.000.000 | 12.500.000 – 20.000.000 |
| 89 x 133 cm | 9.000.000 – 16.000.000 | 13.000.000 – 22.000.000 |
| 89 x 147 cm | 10.000.000 – 18.000.000 | 15.000.000 – 25.000.000 |
| 107 x 147 cm | 11.500.000 – 22.000.000 | 16.500.000 – 29.000.000 |
| 95 x 165 cm | 13.000.000 – 25.000.000 | 18.000.000 – 32.000.000 |



























Mộ đá Lục Giác nguyên khối
Mộ đá lục giác nguyên khối (mộ lục lăng) có 6 mặt bên bằng đá nguyên khối, tạo thành hình lục giác đều. Các mặt bên đều được chạm khắc hoa văn tinh xảo.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 9.000.000 – 16.000.000 | 13.000.000 – 22.000.000 |
| 81 x 133 cm | 9.500.000 – 17.000.000 | 13.500.000 – 23.000.000 |
| 89 x 133 cm | 10.500.000 – 19.000.000 | 15.000.000 – 25.000.000 |
| 89 x 147 cm | 12.000.000 – 22.000.000 | 17.000.000 – 28.000.000 |
| 107 x 147 cm | 13.500.000 – 25.000.000 | 19.000.000 – 33.000.000 |
| 95 x 165 cm | 15.000.000 – 28.000.000 | 22.000.000 – 38.000.000 |












Mộ đá Hai Mái nguyên khối
Mộ đá hai mái nguyên khối (mộ hai đao) có 2 lớp mái đá nguyên khối xếp chồng, tạo dáng uy nghi. Toàn bộ mái, cột, thân mộ và đế đều là đá nguyên khối.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 10.000.000 – 16.000.000 | 14.000.000 – 23.000.000 |
| 81 x 133 cm | 10.500.000 – 17.000.000 | 14.500.000 – 24.000.000 |
| 89 x 133 cm | 11.500.000 – 19.000.000 | 16.000.000 – 26.000.000 |
| 89 x 147 cm | 13.000.000 – 22.000.000 | 18.000.000 – 30.000.000 |
| 107 x 147 cm | 14.500.000 – 25.000.000 | 20.000.000 – 34.000.000 |
| 95 x 165 cm | 16.000.000 – 28.000.000 | 23.000.000 – 38.000.000 |
























Mộ đá Ba Mái nguyên khối
Mộ đá ba mái nguyên khối (mộ ba đao) là dòng mộ có kích thước lớn nhất và cao nhất trong các dòng mộ có mái. Mỗi tầng mái sử dụng phiến đá nguyên khối riêng biệt, cột đá chạm khắc theo nhiều hình dạng.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 11.000.000 – 18.000.000 | 16.000.000 – 25.000.000 |
| 81 x 133 cm | 11.500.000 – 19.000.000 | 16.500.000 – 26.000.000 |
| 89 x 133 cm | 12.500.000 – 22.000.000 | 18.000.000 – 30.000.000 |
| 89 x 147 cm | 14.000.000 – 25.000.000 | 20.000.000 – 35.000.000 |
| 107 x 147 cm | 16.000.000 – 30.000.000 | 23.000.000 – 42.000.000 |
| 95 x 165 cm | 18.000.000 – 35.000.000 | 26.000.000 – 48.000.000 |










































Mộ đá Công Giáo nguyên khối
Mộ đá Công giáo nguyên khối có hoa văn đặc trưng: thánh giá đá nguyên khối, hình ảnh Đức Mẹ Maria, hoa hồng chạm khắc trực tiếp trên phiến đá tự nhiên.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá trắng Nghệ An (VNĐ) |
|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 9.000.000 – 22.000.000 | 14.000.000 – 28.000.000 |
| 81 x 133 cm | 9.500.000 – 23.000.000 | 14.500.000 – 29.000.000 |
| 89 x 133 cm | 10.500.000 – 25.000.000 | 16.000.000 – 33.000.000 |
| 89 x 147 cm | 12.000.000 – 28.000.000 | 18.000.000 – 38.000.000 |
| 107 x 147 cm | 14.000.000 – 33.000.000 | 21.000.000 – 44.000.000 |
| 95 x 165 cm | 16.000.000 – 38.000.000 | 25.000.000 – 50.000.000 |










































Mộ đá Đôi nguyên khối
Mộ đá đôi nguyên khối dành cho 2 người, sử dụng các phiến đá nguyên khối lớn cho phần thân mộ, bưng mộ và mái (nếu có). Mộ đá khối giá cao hơn mộ đơn do tiêu tốn gấp đôi nguyên liệu.
| Kích thước | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| 127 x 210 cm (tam sơn) | 18.000.000 – 35.000.000 | 26.000.000 – 48.000.000 |
| 127 x 210 cm (1 mái) | 22.000.000 – 40.000.000 | 30.000.000 – 55.000.000 |
| 142 x 230 cm (tam sơn) | 25.000.000 – 42.000.000 | 35.000.000 – 58.000.000 |
| 142 x 230 cm (1 mái) | 28.000.000 – 48.000.000 | 38.000.000 – 65.000.000 |
| 142 x 230 cm (2 mái) | 32.000.000 – 55.000.000 | 42.000.000 – 72.000.000 |
| Theo thiết kế riêng | 30.000.000 – 65.000.000 | 42.000.000 – 85.000.000 |































































Mộ Tháp đá nguyên khối
Mộ tháp đá nguyên khối dành cho các vị cao tăng, phật tử. Mỗi tầng tháp là một khối đá nguyên khối riêng biệt, xếp chồng và liên kết bằng mộng đá.
| Quy mô | Đá xanh Thanh Hóa (VNĐ) | Đá xanh rêu (VNĐ) |
|---|---|---|
| Mộ tháp nhỏ (3 tầng) | 14.000.000 – 25.000.000 | 20.000.000 – 35.000.000 |
| Mộ tháp vừa (4 tầng) | 20.000.000 – 35.000.000 | 28.000.000 – 48.000.000 |
| Mộ tháp trung (5 tầng) | 25.000.000 – 45.000.000 | 35.000.000 – 60.000.000 |
| Mộ tháp khá (6 tầng) | 32.000.000 – 58.000.000 | 45.000.000 – 78.000.000 |
| Mộ tháp lớn (7 tầng) | 40.000.000 – 75.000.000 | 55.000.000 – 95.000.000 |


















Mộ đá Hoa Cương nguyên khối (Granite)
Mộ đá hoa cương nguyên khối là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Granite nguyên khối có độ bền lên đến hàng trăm năm, bề mặt sáng bóng tự nhiên, khả năng chống thấm và chống rêu mốc xuất sắc. Gia chủ quan tâm dòng sản phẩm này có thể xem chi tiết giá mộ đá hoa cương theo từng loại granite.
| Kích thước | Granite xanh Bình Định (VNĐ) | Granite đen Bình Định (VNĐ) | Granite đen Ấn Độ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 81 x 127 cm | 22.000.000 – 28.000.000 | 28.000.000 – 38.000.000 | 42.000.000 – 55.000.000 |
| 81 x 133 cm | 23.000.000 – 30.000.000 | 30.000.000 – 40.000.000 | 44.000.000 – 58.000.000 |
| 89 x 133 cm | 25.000.000 – 32.000.000 | 32.000.000 – 43.000.000 | 46.000.000 – 62.000.000 |
| 89 x 147 cm | 28.000.000 – 35.000.000 | 35.000.000 – 48.000.000 | 50.000.000 – 68.000.000 |
| 107 x 147 cm | 32.000.000 – 42.000.000 | 40.000.000 – 55.000.000 | 55.000.000 – 76.000.000 |
| 95 x 165 cm | 35.000.000 – 48.000.000 | 45.000.000 – 62.000.000 | 60.000.000 – 85.000.000 |






































Ghi chú quan trọng:
- Giá trên là giá tham khảo tại xưởng sản xuất Đá mỹ nghệ Đức Thông, Ninh Bình.
- Tất cả sản phẩm cam kết 100% đá tự nhiên nguyên khối — không ghép tấm, không pha bột.
- Mức giá thay đổi theo kích thước thực tế, chất liệu đá và mẫu hoa văn chạm khắc.
- Đá mỹ nghệ Đức Thông hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện trên toàn quốc.
Giá mộ đá nguyên khối thay đổi ra sao theo chất liệu?
Giá mộ đá nguyên khối thay đổi rõ rệt tùy chất liệu: đá xanh Thanh Hóa nguyên khối từ 6.000.000 VNĐ, đá xanh rêu nguyên khối từ 9.000.000 VNĐ, đá hoa cương nguyên khối từ 22.000.000 VNĐ cho cùng mẫu mộ tam sơn 81x127cm.
Đá xanh Thanh Hóa nguyên khối
Đá xanh Thanh Hóa là chất liệu phổ biến nhất cho mộ đá nguyên khối tại Việt Nam. Loại đá này có màu xanh đen đặc trưng, độ cứng cao, dễ chạm khắc hoa văn tinh xảo và có mức giá hợp lý. Đá xanh Thanh Hóa nguyên khối có trọng lượng lớn, bề mặt đặc chắc, chống thấm tốt sau khi chế tác và đánh bóng.

Đá xanh rêu nguyên khối
Đá xanh rêu tự nhiên nguyên khối mang vẻ đẹp trầm mặc, cổ kính với các vân đá xanh rêu đặc trưng. Mức giá cao hơn đá xanh Thanh Hóa khoảng 30-50%. Đá xanh rêu nguyên khối phù hợp với các gia đình ưa chuộng phong cách truyền thống, trang trọng. Với khu lăng mộ sử dụng đá xanh, gia chủ có thể tham khảo giá lăng mộ đá xanh để có mức báo giá phù hợp.
Đá hoa cương (Granite) nguyên khối
Đá hoa cương nguyên khối là chất liệu cao cấp nhất. Granite có 3 ưu điểm vượt trội: độ bền hàng trăm năm, bề mặt sáng bóng tự nhiên và khả năng chống thấm — chống rêu mốc xuất sắc. Các loại granite nguyên khối phổ biến: granite xanh Bình Định (phổ thông), granite đen Bình Định (trung cấp), granite đen Ấn Độ nhập khẩu (cao cấp nhất).
Đá vàng và đá trắng Nghệ An nguyên khối
Đá vàng Nghệ An nguyên khối mang tông màu ấm, sang trọng, phù hợp với công trình mộ đá phong cách hiện đại. Đá trắng Nghệ An nguyên khối có màu trắng tinh khiết, thanh nhã, thường dùng cho mộ đá công giáo.

Tại sao nên đặt mộ đá nguyên khối trực tiếp tại xưởng Ninh Bình?
Đặt mộ đá nguyên khối trực tiếp tại xưởng sản xuất Ninh Bình tiết kiệm 15-30% chi phí, đảm bảo 100% đá tự nhiên nguyên khối — tránh rủi ro đá pha bột hoặc đá ghép tấm mạo danh “nguyên khối”.
Lý do cụ thể bao gồm:
- Giá gốc từ xưởng: Không qua trung gian, giá mộ đá nguyên khối tại xưởng thấp hơn 15-30% so với đại lý hoặc đơn vị gia công lại.
- Kiểm soát chất lượng đá nguyên khối: Gia chủ trực tiếp lựa chọn phiến đá, kiểm tra độ dày, mật độ và vân đá tự nhiên — tránh rủi ro mua phải đá pha bột hoặc đá ghép tấm mỏng.
- Đội ngũ nghệ nhân tay nghề cao: Đá mỹ nghệ Đức Thông sở hữu đội ngũ nghệ nhân chế tác đá dày dặn kinh nghiệm tại làng nghề đá truyền thống Ninh Vân, Ninh Bình.
- Miễn phí thiết kế: Toàn bộ chi phí tư vấn mẫu mã, thiết kế bản vẽ chi tiết kích thước và phối cảnh 3D tổng quan đều miễn phí.
- Vận chuyển lắp đặt toàn quốc: Hỗ trợ vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại mọi tỉnh thành trên cả nước.
Với bề dày kinh nghiệm từ năm 1988 và giá trị cốt lõi TÂM – TÍN – THIỆN – MỸ, Đá mỹ nghệ Đức Thông đã thi công hàng nghìn công trình mộ đá nguyên khối trên khắp các tỉnh thành. Mỗi sản phẩm đều thể hiện sự tận tâm và trách nhiệm của người nghệ nhân trẻ, hướng đến “Giá trị bền vững mai sau!”.

Cách phân biệt mộ đá nguyên khối thật và mộ đá pha bột
Mộ đá nguyên khối thật có bề mặt vân đá tự nhiên không đồng nhất, trọng lượng nặng, gõ vào nghe tiếng đanh, trong khi đá pha bột có bề mặt đều màu, nhẹ hơn và tiếng gõ đục.
4 cách phân biệt mộ đá nguyên khối thật và đá pha bột:
- Quan sát bề mặt vân đá: Đá tự nhiên nguyên khối có vân đá không đồng nhất — mỗi phiến đá có vân riêng, không lặp lại. Đá pha bột có bề mặt đều màu, thiếu vân tự nhiên, giống nhau giữa các tấm.
- Kiểm tra trọng lượng: Đá tự nhiên nguyên khối có trọng lượng rất nặng do mật độ đá đặc. Đá pha bột nhẹ hơn đáng kể do bên trong có thành phần bột đá trộn keo.
- Gõ kiểm tra âm thanh: Gõ vào đá nguyên khối thật nghe tiếng đanh, trong. Gõ vào đá pha bột nghe tiếng đục, bồm bộp.
- Kiểm tra cạnh cắt: Cạnh cắt đá nguyên khối cho thấy mật độ đá đặc đồng nhất từ bề mặt vào lõi. Đá pha bột có lõi bên trong khác với bề mặt.
Tại Đá mỹ nghệ Đức Thông, toàn bộ sản phẩm mộ đá nguyên khối đều có cam kết bằng văn bản trong hợp đồng: 100% đá tự nhiên nguyên khối, không pha bột, không ghép tấm.

Quy trình đặt hàng và báo giá mộ đá nguyên khối tại Đá mỹ nghệ Đức Thông
Quy trình đặt hàng mộ đá nguyên khối tại Đá mỹ nghệ Đức Thông gồm 6 bước: tư vấn mẫu mã, khảo sát địa hình, thiết kế bản vẽ 3D, báo giá trọn gói, ký hợp đồng và chế tác lắp đặt.
- Tư vấn mẫu mã: Khách hàng liên hệ qua điện thoại 098.996.4817 hoặc Zalo. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn mẫu mộ đá nguyên khối, chất liệu đá và kích thước phù hợp.
- Khảo sát địa hình: Với các công trình có địa hình phức tạp, Đá mỹ nghệ Đức Thông cử đội ngũ khảo sát thực tế tại khu vực lắp đặt.
- Thiết kế bản vẽ: Gia chủ nhận bản vẽ mặt bằng, bản vẽ chi tiết từng hạng mục và phối cảnh 3D tổng quan — hoàn toàn miễn phí.
- Báo giá trọn gói: Mức giá mộ đá nguyên khối bao gồm nguyên liệu đá, chi phí chế tác, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện.
- Ký hợp đồng: Hợp đồng ghi rõ cam kết 100% đá tự nhiên nguyên khối, mẫu mã, kích thước, tiến độ thi công và bảo hành.
- Chế tác – Lắp đặt: Thời gian hoàn thành từ 30-45 ngày cho mộ đá đơn, 60-120 ngày cho khu lăng mộ đá nguyên khối.
Liên hệ ngay để nhận báo giá mộ đá nguyên khối chi tiết:
- Đá mỹ nghệ Đức Thông
- Địa chỉ: Thôn Xuân Thành, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Điện thoại: 098.996.4817
- Zalo: 098.996.4817
- Website: https://damyngheducthong.com
- Giờ mở cửa: 6:00 – 23:00 (tất cả các ngày trong tuần)

Câu hỏi thường gặp
Mộ đá nguyên khối có giá bao nhiêu?
Giá mộ đá nguyên khối tại xưởng Đá mỹ nghệ Đức Thông dao động từ 6.000.000 – 85.000.000 VNĐ tùy loại mộ, kích thước và chất liệu đá. Mộ đá tam sơn nguyên khối kích thước 81x127cm có giá từ 6.000.000 VNĐ (đá xanh Thanh Hóa), mộ đá hoa cương nguyên khối cùng kích thước có giá từ 22.000.000 VNĐ.
Mộ đá nguyên khối khác mộ xây ốp đá ra sao?
Mộ đá nguyên khối sử dụng các phiến đá tự nhiên dày, liên kết bằng mộng đá — tạo thành cấu trúc đặc, liền khối. Mộ xây ốp đá sử dụng gạch xây bên trong, ốp đá mỏng bên ngoài. Mộ đá nguyên khối bền hơn, chống thấm tốt hơn và không bị bong tróc đá ốp.
Mộ đá nguyên khối làm bằng chất liệu gì?
Mộ đá nguyên khối tại Đá mỹ nghệ Đức Thông sử dụng 5 loại đá tự nhiên: đá xanh Thanh Hóa (phổ biến nhất), đá xanh rêu (cổ kính), đá hoa cương granite (cao cấp), đá vàng Nghệ An (sang trọng) và đá trắng Nghệ An (thanh nhã). Tất cả đều là đá tự nhiên 100%, không pha bột.
Mộ đá nguyên khối có bền không?
Mộ đá nguyên khối có độ bền vượt trội, tuổi thọ lên đến hàng trăm năm trong điều kiện khí hậu nóng ẩm Việt Nam. Cấu trúc đặc, liền khối giúp chống nứt vỡ, chống thấm nước và chống rêu mốc. Hoa văn chạm khắc trên đá nguyên khối giữ nét sắc theo thời gian, không bong tróc.
Đá mỹ nghệ Đức Thông có vận chuyển mộ đá nguyên khối toàn quốc không?
Đá mỹ nghệ Đức Thông hỗ trợ vận chuyển và lắp đặt mộ đá nguyên khối hoàn thiện trên toàn quốc. Do mộ đá nguyên khối có trọng lượng lớn, đội ngũ thi công sử dụng xe tải chuyên dụng và cẩu lắp đặt tại công trình. Liên hệ 098.996.4817 hoặc Zalo để được tư vấn chi tiết.